Dịch : THỤ LÍ (Full Version)

Các Diễn Đàn >> [Đời Sống - Xã Hội] >> Giáo Dục



Thân bài


phanjuy -> Dịch : THỤ LÍ (10/25/2002 9:13:45 AM)

Từ thụ lí là gì í nhỉ ? Xin các bạn giải nghĩa bằng tiếng Việt, và cho biết từ tương đương Anh ngữ. Cho dễ hiểu, xin đơn cử một ví dụ cho có văn cảnh : " thụ lí hồ sơ vụ án"




Bồng Lai -> RE: thụ lý (10/25/2002 7:02:36 PM)

phanjuy
quote:

Từ thụ lí là gì í nhỉ ? Xin các bạn giải nghĩa bằng tiếng Việt, và cho biết từ tương đương Anh ngữ. Cho dễ hiểu, xin đơn cử một ví dụ cho có văn cảnh : " thụ lí hồ sơ vụ án"


phanjuy hỏi toàn mấy từ về pháp luật, khốn nỗi là BL không qua một lớp " luật" nào cả. Nghe cái từ này nhiều lần nhưng chưa bao giờ phải làm một cái định nghĩa, chỉ hiểu nó một cách lờ mờ theo vị trí nó nằm trong một câu văn.

Đúng ra là phải viết thụ lý,. Thụ đôi khi cùng nghĩa với thọ, tức là nhận lãnh. Thí dụ: thụ tinh, thụ thai, thụ cảm, thụ giáo, thụ hình, thụ ơn,... Lý tức là lý do, cớ sự. Thụ lý là động từ, nghĩa là thu thập chứng cớ???? Trong tiếng Anh có nghĩa là investigate and....make a case??? Bởi vì, khi nhận đơn khiếu nại, thưa kiện...thì nhân viên của toà án sẽ thụ lý hồ sơ. Hồ sơ được thụ lý, là hồ sơ đã thu thập được chứng cớ cần thiết cho một phiên toà. Trong quá trình điều tra thụ lý, nếu xét thấy vụ kiện không nằm trong thẩm quyền cho phép của toà, thì hồ sơ đó phải chuyển về toà án cấp cao hơn thụ lý.

Bạn nào có ý kiến thì đóng góp thêm, BL chỉ biết tới đó.




ngungo -> RE: thụ lý (10/25/2002 8:07:09 PM)

Bồng Lai
quote:

Thụ lý là động từ, nghĩa là thu thập chứng cớ???? Trong tiếng Anh có nghĩa là investigate and....make a case??? Bởi vì, khi nhận đơn khiếu nại, thưa kiện...thì nhân viên của toà án sẽ thụ lý hồ sơ. Hồ sơ được thụ lý, là hồ sơ đã thu thập được chứng cớ cần thiết cho một phiên toà. Trong quá trình điều tra thụ lý, nếu xét thấy vụ kiện không nằm trong thẩm quyền cho phép của toà, thì hồ sơ đó phải chuyển về toà án cấp cao hơn thụ lý.

Bạn nào có ý kiến thì đóng góp thêm, BL chỉ biết tới đó.


Để ngungo méc anh Thuynh thụ lý anh Camel chứ dạo này ảnh
quote:

... là " con gứa " đó saỏ?? Thiệt tình dzị là tui có bịnh đui rồi...




SC -> RE: thụ lý (10/25/2002 11:57:03 PM)

Bồng LaiSC thì không biết nhiều về luật nhưng theo SC hiểu thì trong luật, thụ lý dịch ra tiếng Anh là to receive and make a decision. Hồ sơ đã thụ lý có thể được xem xét, điều tra (investigate), phán quyết v.v..

SC




Bồng Lai -> RE: thụ lý (10/26/2002 5:32:40 PM)

SCỦa sao cái anh chàng phanjuy này hỏi rồi đi mô mất tiêu?

Hì hì cái này thì đi lượm thêm nè.

Thụ lý là tiếp nhận hồ sơ (về thưa kiện). Cái này có vẻ tương đương với định nghĩa " thụ:nhận; lý:lý do" . Khi nguyên đơn nộp đơn kiện lên toà, khi nào toà án thấy đơn(vụ án) thuộc thẩm quyền của mình thi mới chịu thụ lý.

Nghĩa tương đương trong tiếng Anh:
- to handle a case
- caseload (???)
- to accept a case
- to agree to proceed a case




phanjuy -> RE: thụ lý (10/26/2002 7:17:50 PM)

Bồng Lai
quote:

Ủa sao cái anh chàng phanjuy này hỏi rồi đi mô mất tiêu?

Nào đi đâu, đang đứng dựa côt... mà nghe các anh em chỉ bảo đó mừ ! [;)] Sau bài post vừa rồi của BL, PJ thấy vấn đề hẳn đã được mổ xẻ khá tỉ mỉ, và qua những kiến giải đưa lên, PJ đã được học hỏi khá nhiều.

BL phát biểu:
quote:

Đúng ra là phải viết thụ lý

Tuy điều này nằm ngoài đề mục đang bàn, song nhân đây PJ cũng lưu ý nhỏ rằng, mình là người ủng hộ quyển " Từ điển tiếng Việt" (click đây) (Hoàng Phê chủ biên). Riêng việc cách viết i/y, cá nhân mình không cho là thuộc phạm trù đúng-sai, mà chỉ đơn thuần là chọn chuẩn nào mà thôi.

Song trên chỉ là chuyện ngoài lề. Ở bài post đầu, BL có viết như sau:
quote:

..Hồ sơ được thụ lý, là hồ sơ đã thu thập được chứng cớ cần thiết cho một phiên toà.

Không phải là dân chuyên ngôn ngữ, dựa theo ngữ cảm và nghiệm trải riêng, mình thấy giải thích này rất đúng và hợp lí.

Diễn đạt cách hiểu trên bằng Anh ngữ thì có lẽ tất cả cùng đồng ý với một trong nhiều cách dịch khả hữu là : to receive and make an investigation (chứ không phải decision như ý kiến của SC), tức tiếp nhận (hồ sơ) để điều tra.

Song, có lẽ vì mình cử ra ví dụ thụ lí hồ sơ vụ án cho nên cuộc thảo luận này bị xoay quanh văn cảnh ấy. Tham khảo ở quyển Việt-Nam Tự-Điển (Hội Khai Trí Tiến Đức khởi thảo), cho thấy:
quote:

Thụ lý: chịu cái lẽ xử-đoán của phép-luật. Kẻ đương-sự thụ-lý không khiếu-nại nữa


Nói cách khác, to accept the Court' s decision/argument.

Vài ý kiến phản hồi. Nếu không có phản ứng cũng như phản đối [:)] thì mạn phép xem bài này là bài đúc kết đề mục này luôn heng. Cuối cùng, xin cảm ơn các ý kiến đóng góp của tất cả, đặc biệt là Bồng Lai, và mong vẫn còn được trao đổi với nhau nữa. Amen [;)]




anmomad -> RE: Dịch : THỤ LÍ (10/27/2002 3:19:05 AM)

phanjuy
Thụ lý ?

Có lẽ là IN PROCESS / PROCESSING chăng?

Công tô ( Hành pháp ): Nhận lấy cái hồ sơ và Lo cho cái hồ sơ ấy có dủ yếu tố buộc tội , trước khi đệ nạo cho Toà án ( Tư pháp ).




metamorph -> RE: Dịch : THỤ LÍ (10/31/2002 2:05:12 PM)

phanjuyThụ lý chứ không phải thụ lí hay thụ ní , tiếng Mỹ là to document , tiếng Việt là lập biên bản. Còn 1 từ nữa gọi là lập vi bằng.

Quote:

Phòng Kiểm sát điều tra án trị an - an ninh, VKSND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cho biết 2 trong 6 vụ án do Phạm Văn Hoàng (Hoàng " nổ" ) gây ra trong giai đoạn 1996-2002 đã được VKSND tỉnh thụ lý, và đều có đủ dấu hiệu để khởi tố vụ án, khởi tố bị can

Unquote


Trước 1975 người ta gọi là lập biên bản hay lập vi bằng. Sau năm 1975 gọi là thụ lý.




Phượng Các -> RE: Dịch : THỤ LÍ (11/1/2002 8:04:34 PM)

metamorph
quote:

Trích đoạn: metamorph


Trước 1975 người ta gọi là lập biên bản hay lập vi bằng. Sau năm 1975 gọi là thụ lý.



Tôi nhớ như trước năm 1975 thì các từ trên đều được sử dụng tại miền Nam. Lập biên bản hay lập vi bằng là nhiệm vụ của cơ quan cảnh sát. Còn thụ lý là công việc của toà án. Tôi đồng ý với nghĩa về thụ lý trong post thứ hai của chị Bồng Lai.




Trang: [1]



Forum Software © ASPPlayground.NET Advanced Edition 2.5.5 Unicode